Thông báo danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực văn hóa phi vật thể tỉnh Quảng Nam

Thực hiện Nghị định số 62/2014/NĐ-CP ngày 25/6/2014 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực văn hóa phi vật thể, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam (Thường trực Hội đồng cấp tỉnh) thông báo danh sách các cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể để lấy ý kiến nhân dân trên địa bàn tỉnh.

tb copy

Thông tin đóng góp ý kiến xin gửi về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02B Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. Điện thoại: (0235) 3852821. Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Thời gian đóng góp ý kiến từ ngày 04/10/2017 đến ngày 19/10/2017.

Stt

Họ và tên

Năm sinh

        Quê quán

Lĩnh vực di sản

1

Đỗ Khá

1929

Thôn Đông Hà, xã Cẩm Kim, thành phố Hội An

Tri thức dân gian bản địa Nghề đan chúng chai

2

Trần Thị Nơ

1934

Khối Trường Lệ, phường Cẩm Châu, thành phố Hội An

Tri thức về ẩm thực dân gian Nghề làm mì sợi Cao lầu

3

Nguyễn Đáng

1959

 Khối Bàu Đưng, phường Thanh Hà, thành phố Hội An

Nghệ thuật trình diễn dân gian Hô hát bài chòi

4

Phạm Đúng

1947

Thôn Vạn Lăng, xã Cẩm Thanh,thành phố Hội An

Nghệ thuật trình diễn dân gian Hô hát bài chòi; Lễ hội truyền thống Cầu ngư

5

Nguyễn Viết Lạc

1934

Khối Trảng Sỏi, Phường Thanh Hà, thành phố Hội An 

Tri thức dân gian về nghề may thủ công truyền thống

6

Nguyễn Thị Lệ Nga

1975

Khối Tân Lập, phường Tân An, thành phố Hội An

Nghệ thuật trình diễn dân gian Dân ca Quảng Nam, Hô hát bài chòi

7

Phùng Thị Ngọc Huệ

1965

Khối Sơn Phô 2, phường Cẩm Châu, thành phố Hội An

Nghệ thuật trình diễn dân gian Dân ca Quảng Nam, Hô hát bài chòi

8

Trần Thị Thu Hương

1971

Khối Tân Thanh, phường Tân An, thành phố Hội An

Nghệ thuật trình diễn dân gian Dân ca Quảng Nam, Hô hát bài chòi

9

Trương Văn Tám

1968

Thôn Lệ Bắc, xã Duy Châu, huyện Duy Xuyên

Nghệ thuật trình diễn dân gian Hát sắc bùa

10

Nguyễn Xuân Phú

1938

Thôn Lệ Bắc, xã Duy Châu, huyện Duy Xuyên

Nghệ thuật trình diễn dân gian Hát sắc bùa

11

Nguyễn Thanh Tùng

1945

Xã Duy Hải, huyện Duy Xuyên

Nghệ thuật trình diễn dân gian Dân ca Quảng Nam, Hò bả trạo

12

Đoàn Thị Tuyết Hoa

1962

Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên

Nghệ thuật trình diễn dân gian Dân ca Quảng Nam, Hô hát bài chòi

13

Nguyễn Quỳnh

1928

Thôn Trung Đông, xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên

Nghệ thuật trình diễn dân gian Tuồng Quảng Nam

14

Nguyễn Thị Trang

1970

Phường Hòa Hương, thành phố Tam Kỳ

Nghệ thuật trình diễn dân gian Tuồng Quảng Nam

15

Trần Văn Toàn

1956

Phường Hòa Hương, thành phố Tam Kỳ

Nghệ thuật trình diễn dân gian Tuồng Quảng Nam

16

Nguyễn Ngọc Hoàng

1964

Phường Hòa Hương, thành phố Tam Kỳ

Nghệ thuật trình diễn dân gian Tuồng Quảng Nam

17

Hồ Thị Dôn

1950

Thôn 2, xã Trà Bui, huyện Bắc Trà My

Nghệ thuật trình diễn dân gian Nhạc cụ và  dân ca Cadong

18

Hồ Văn Dinh

1943

Thôn 7, xã Trà Bui, huyện Bắc Trà My

Nghệ thuật trình diễn dân gian Nhạc cụ và lễ hội truyền thống Cadong

19

 Dương Lai

1964

Thôn 2A, xã Trà Kót, huyện Bắc Trà My

Nghệ thuật trình diễn dân gian; Tập quán, xã hội và tín ngưỡng Lễ hội truyền thống Cor.

20

Lê Xuân Diệu

1955

Thôn 2A, xã Trà Kót, huyện Bắc Trà My

Nghệ thuật trình diễn dân gian Nhạc cụ và Lễ hội truyền thống Cor.

21

Trần Văn Vũ

1969

Thôn 2A, xã Trà Kót, huyện Bắc Trà My

Nghệ thuật trình diễn dân gian Nhạc cụ và Lễ hội truyền thống Cor.

22

Hồ Văn Tấn

1954

Thôn 2A, xã Trà Kót, huyện Bắc Trà My

Nghệ thuật trình diễn dân gian Nhạc cụ và Lễ hội truyền thống Cor

23

Nguyễn Thị Lương

1935

Thôn 2A, xã Trà Kót, huyện Bắc Trà My

Nghệ thuật trình diễn dân gian Nhạc cụ và Lễ hội truyền thống Cor

24

Trần Văn Hùng

1967

Thôn 3, xã Trà Kót, huyện Bắc Trà My

Nghệ thuật trình diễn dân gian nhạc cụ và dân ca dân tộc Cor

25

Nguyễn Thanh Nghĩa

1954

Thôn 3, xã Trà Kót, huyện Bắc Trà My

Nghệ thuật trình diễn dân gian Nhạc cụ và Lễ hội truyền thống Cor

26

Trần Văn Hành

1937

Thôn 2A, xã Trà Kót, huyện Bắc Trà My

Nghệ thuật trình diễn dân gian Nhạc cụ và Lễ hội truyền thống Cor

27

Bhling Hạnh

1950

Thôn Công Dồn, xã Zuôich, huyện Nam Giang

Nghệ thuật trình diễn dân gian; Lễ hội truyền thống

28

Lê Văn Minh

1930

Thôn Đông Tân, xã Tam Hòa, huyện Núi Thành

Nghệ thuật trình diễn dân gian Hò bả trạo; Lễ hội truyền thống Cầu ngư

29

Hồ Văn Thập

1966

Thôn 2, Xã Trà Cang, huyện Nam Trà My

Nghệ thuật trình diễn dân gian Nhạc cụ truyền thống Xơ đăng

30

Trần Thị Kim Hoa

1959

Thôn 2, Xã Trà Cang, huyện Nam Trà My

Nghệ thuật trình diễn dân gian Âm nhạc truyền thống Xơ đăng

31

Võ Thị Hồng Đào

1932

Thôn Lộc Thượng 1, xã Quế Long, huyện Quế Sơn

Nghệ thuật trình diễn dân gian Tuồng Đức Giáo, Quảng Nam

32

 Hà Ngọc Tiên

1952

Thôn Lộc Thượng 1, xã Quế Long, huyện Quế Sơn

Nghệ thuật trình diễn dân gian Tuồng Đức Giáo, Quảng Nam

33

 Huỳnh Hoa

1954

Thôn Thuận Long, xã Quế Long, huyện Quế Sơn

Nghệ thuật trình diễn dân gian Tuồng Quảng Nam

34

Phạm Văn Lộc

1951

Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn

Nghệ thuật trình diễn dân gian dân ca Quảng Nam

35

Thái Hoàng Năm

1945

Thôn Thuận Long, xã Quế Phong, huyện Quế Sơn

Nghệ thuật trình diễn dân gian dân ca Quảng Nam

36

Alăng Bình

1954

Thôn Arêếc, xã A Vương, huyện Tây Giang

Ngữ văn dân gian Nghệ thuật nói lý, hát lý Cơ tu

37

Coor Tiic

1951

Thôn CơNoonh II, xã Axan, huyện Tây Giang

Ngữ văn dân gian Nghệ thuật nói lý, hát lý Cơ tu

38

Alăng Giar

1943

Thôn Cơ noonh I, xã Axan, huyện Tây Giang

Nghệ thuật trình diễn dân gian Điêu khắc gỗ Cơ tu

39

Bluúp Bhuốch

1952

Thôn Agrồng, xã A Tiêng, huyện Tây Giang

Ngữ văn dân gian Nghệ thuật nói lý, hát lý Cơ tu

40

 Alăng Mênh

1941

Thôn Zimớ, xã A Tiêng, huyện Tây Giang

Ngữ văn dân gian Nghệ thuật nói lý, hát lý Cơ tu

41

Clâu Nâm

1930

Thôn Pơrning, xã Lăng, huyện Tây Giang

Ngữ văn dân gian: Nghệ thuật nói lý, hát lý Cơ tu

42

 Clâu Nhấp

1954

Thôn Pơrning, xã Lăng, huyện Tây Giang

Lễ hội truyền thống

Nghề thủ công truyền thống đan lát Cơ tu

43

Clâu Nhất

1942

Thôn Pơrning, xã Lăng, huyện Tây Giang

Ngữ văn dân gian: Nghệ thuật nói lý, hát lý Cơ tu

44

Bhơriu Pố

1949

Thôn Arấh, xã Lăng, huyện Tây Giang

Tập quán xã hội tín ngưỡng dân gian truyền thống Cơ tu

45

Cor Tom

1953

Thôn Vòng, xã Tr’hy, huyện Tây Giang

Nghệ thuật trình diễn dân gian Điêu khắc gỗ Cơ tu

46

Clâu Blao

1953

Thôn Vòng 2, xã Tr’hy, huyện Tây Giang

Ngữ văn dân gian Truyện cổ dân gian Cơ tu

47

Hôih Aplăh

1950

Thôn Aruung, xã Bha lêê, huyện Tây Giang

Nghệ thuật trình diễn dân gian Điêu khắc gỗ Cơ tu

48

Bhơling Agrưn

1950

Thôn Tà Vàng, xã ATiêng, huyện Tây Giang

Nghệ thuật trình diễn dân gian Nhạc cụ truyền thống Cơ tu

49

Bhơling Rêu

1952

Thôn Bhlố 1, xã A Vương, huyện Tây Giang

Nghệ thuật trình diễn dân gian Nhạc cụ truyền thống Cơ tu

50

Lương Anh Tuấn

1971

Thôn Đông Tây, xã Đại An, huyện Đại Lộc

Nghệ thuật trình diễn dân gian Dân ca Quảng Nam, hô hát Bài chòi Quảng Nam.

Văn Phòng Sở

vhttdlqnam.gov.vn