Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa

Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (Ban hành theo Quyết định số: 819/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

I.    Di sản văn hóa

1        Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

2        Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương

3        Xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép  hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập                                                  

4        Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

5        Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp

6        Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

7        Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích

8        Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật

9        Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định cổ vật

10      Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định cổ vật

II.    Điện ảnh

11      Cấp giấy phép phổ biến phim

(- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu;

- Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện:

+ Sản xuất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến;

+ Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến)

12      Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)

III.    Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm

13      Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa,

Thể thao và Du lịch)

14      Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

15      Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

16      Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

17      Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

18      Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

19      Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

20      Tiếp nhận hồ sơ đăng ký tổ chức thi, liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

21      Tiếp nhận thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

IV.    Nghệ thuật biểu diễn

22      Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương

23      Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang

24      Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương

25      Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương 

26      Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương 

27      Cấp nhãn kiểm soát bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương

28      Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang

V.    Văn hóa cơ sở

29      Cấp giấy phép kinh doanh karaoke (do Sở văn hóa, thể thao và Du lịch cấp)

30      Cấp giấy phép kinh doanh vũ trường

31      Cấp giấy phép tổ chức lễ hội

32      Công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

33      Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

34      Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

35      Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

36      Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

37      Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

VI.    Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh

38      Cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

39      Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương

VII.    Nhập khẩu văn hóa phẩm nhằm mục đích kinh doanh

40      Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu

41      Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu

42      Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu

VIII.  Thư viện

43      Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 20.000 bản trở lên

IX.  Quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

44      Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ

Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp huyện(Ban hành theo Quyết định số: 819/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

I.       Văn hóa cơ sở

1        Cấp giấy phép kinh doanh karaoke(do cơ quan cấp giấy phép kinh doanh cấp huyện cấp)

2        Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

3        Công nhận “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”  và tương đương

4        Công nhận “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương

5        Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

6        Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

7        Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

8        Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

II.      Thư viện

9        Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp xã (Ban hành theo Quyết định số: 819/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

I.       Văn hóa cơ sở

1        Công nhận gia đình văn hóa

II.      Thư viện

2        Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

vhttdlqnam.gov.vn